TAM300

Series cân bằng giá tốt

iPhone 14 Series

Có iPhone 14, 14 Plus, 14 Pro và 14 Pro Max theo bảng giá LLA cập nhật.

Dòng iPhone 14 hiện có đủ bản tiêu chuẩn, Plus, Pro và Pro Max. Giá hiển thị là giá theo màu và dung lượng; các bản có khe SIM cộng thêm theo ghi chú của file giá.

LLA
Có Plus và Pro
Theo màu thực tế
Có khe SIM cộng thêm
Danh sách iPhone 14 Series

Danh sách sản phẩm

Các phiên bản iPhone 14 Series

iPhone 14 LLA

Cấu hình

128GB Vàng

Mức giá

8,5 triệu

Chọn dung lượng

Chọn màu máy

Phụ phí theo tình trạng

Trên 365 chu kỳ sạc: +0đ

Dưới 365 chu kỳ, pin 9x đến 100%: +400k

Đã thay pin: +400k

Dưới 50 chu kỳ sạc, pin 100%: +800k

New 100% chưa kích hoạt: +1,3 triệu

Bản có khe SIM: +500k với VNA/J/A/ZD/A/ZA/A/ZP/A

iPhone 14 Plus LLA

Cấu hình

128GB Vàng

Mức giá

9,9 triệu

Chọn dung lượng

Chọn màu máy

Phụ phí theo tình trạng

Trên 365 chu kỳ sạc: +0đ

Dưới 365 chu kỳ, pin 9x đến 100%: +500k

Đã thay pin: +500k

Dưới 50 chu kỳ sạc, pin 100%: +1 triệu

New 100% chưa kích hoạt: +1,5 triệu

Bản có khe SIM: +800k với VNA/J/A/ZD/A/ZA/A/ZP/A

iPhone 14 Pro LLA

Cấu hình

128GB Đen

Mức giá

12 triệu

Chọn dung lượng

Chọn màu máy

Phụ phí theo tình trạng

Trên 365 chu kỳ sạc: +0đ

Dưới 365 chu kỳ, pin 9x đến 100%: +500k

Đã thay pin: +500k

Dưới 50 chu kỳ sạc, pin 100%: +1 triệu

New 100% chưa kích hoạt: +1,5 triệu

Bản có khe SIM: +500k với VNA/J/A/ZD/A/ZA/A/ZP/A

iPhone 14 Pro Max LLA

Cấu hình

128GB Đen

Mức giá

14,2 triệu

Chọn dung lượng

Chọn màu máy

Phụ phí theo tình trạng

Trên 365 chu kỳ sạc: +0đ

Dưới 365 chu kỳ, pin 9x đến 100%: +500k

Đã thay pin: +500k

Dưới 50 chu kỳ sạc, pin 100%: +1 triệu

New 100% chưa kích hoạt: +1,5 triệu

Bản có khe SIM: +500k với VNA/J/A/ZD/A/ZA/A/ZP/A